Công cụ

Tra cứu mệnh theo tuổi (1960 - 2030)

Dựa trên thiên can địa chi và bảng nạp âm ngũ hành để xác định mệnh theo năm sinh. Hữu ích khi xem phong thủy, cưới hỏi hoặc chọn vật phẩm phù hợp.

Chọn năm sinh để xem can chi, mệnh nạp âm và ngũ hành tương ứng (tối đa năm 2030).

Kết quả năm 2026

Bính Ngọ

Mệnh nạp âm: Thiên Hà Thủy

Ngũ hành Thủy

Thủy linh hoạt, mềm mại nhưng cũng vô cùng sâu sắc, tượng trưng cho trí tuệ.

Tương sinh: Thủy sinh Mộc – nên kết hợp để được hỗ trợ.

Tương khắc: Thủy khắc Hỏa – nên hạn chế đối đầu, va chạm.

Ngũ hành tương quan

Số lượng năm thuộc từng hành trong giai đoạn 1930-2030.

Kim21 năm
Mộc18 năm
Thủy20 năm
Hỏa20 năm
Thổ22 năm

Bảng mệnh theo tuổi từ 1930 đến 2030

Sắp xếp tăng dần theo năm sinh, bao gồm thiên can địa chi và hành ngũ hành tương ứng.

Năm sinhCan chiMệnh nạp âmNgũ hành
1930Canh NgọLộ Bàng ThổThổ
1931Tân MùiLộ Bàng ThổThổ
1932Nhâm ThânKiếm Phong KimKim
1933Quý DậuKiếm Phong KimKim
1934Giáp TuấtSơn Đầu HỏaHỏa
1935Ất HợiSơn Đầu HỏaHỏa
1936Bính TýGiản Hạ ThủyThủy
1937Đinh SửuGiản Hạ ThủyThủy
1938Mậu DầnThành Đầu ThổThổ
1939Kỷ MãoThành Đầu ThổThổ
1940Canh ThìnBạch Lạp KimKim
1941Tân TỵBạch Lạp KimKim
1942Nhâm NgọDương Liễu MộcMộc
1943Quý MùiDương Liễu MộcMộc
1944Giáp ThânTuyền Trung ThủyThủy
1945Ất DậuTuyền Trung ThủyThủy
1946Bính TuấtỐc Thượng ThổThổ
1947Đinh HợiỐc Thượng ThổThổ
1948Mậu TýTích Lịch HỏaHỏa
1949Kỷ SửuTích Lịch HỏaHỏa
1950Canh DầnTùng Bách MộcMộc
1951Tân MãoTùng Bách MộcMộc
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThủy
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyThủy
1954Giáp NgọSa Trung KimKim
1955Ất MùiSa Trung KimKim
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaHỏa
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaHỏa
1958Mậu TuấtBình Địa MộcMộc
1959Kỷ HợiBình Địa MộcMộc
1960Canh TýBích Thượng ThổThổ
1961Tân SửuBích Thượng ThổThổ
1962Nhâm DầnKim Bạch KimKim
1963Quý MãoKim Bạch KimKim
1964Giáp ThìnPhú Đăng HỏaHỏa
1965Ất TỵPhú Đăng HỏaHỏa
1966Bính NgọThiên Hà ThủyThủy
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyThủy
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổThổ
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổThổ
1970Canh TuấtThoa Xuyến KimKim
1971Tân HợiThoa Xuyến KimKim
1972Nhâm TýTang Đố MộcMộc
1973Quý SửuTang Đố MộcMộc
1974Giáp DầnĐại Khê ThủyThủy
1975Ất MãoĐại Khê ThủyThủy
1976Bính ThìnSa Trung ThổThổ
1977Đinh TỵSa Trung ThổThổ
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaHỏa
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaHỏa
1980Canh ThânThạch Lựu MộcMộc
1981Tân DậuThạch Lựu MộcMộc
1982Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThủy
1983Quý HợiĐại Hải ThủyThủy
1984Giáp TýHải Trung KimKim
1985Ất SửuHải Trung KimKim
1986Bính DầnLư Trung HỏaHỏa
1987Đinh MãoLư Trung HỏaHỏa
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcMộc
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcMộc
1990Canh NgọLộ Bàng ThổThổ
1991Tân MùiLộ Bàng ThổThổ
1992Nhâm ThânKiếm Phong KimKim
1993Quý DậuKiếm Phong KimKim
1994Giáp TuấtSơn Đầu HỏaHỏa
1995Ất HợiSơn Đầu HỏaHỏa
1996Bính TýGiản Hạ ThủyThủy
1997Đinh SửuGiản Hạ ThủyThủy
1998Mậu DầnThành Đầu ThổThổ
1999Kỷ MãoThành Đầu ThổThổ
2000Canh ThìnBạch Lạp KimKim
2001Tân TỵBạch Lạp KimKim
2002Nhâm NgọDương Liễu MộcMộc
2003Quý MùiDương Liễu MộcMộc
2004Giáp ThânTuyền Trung ThủyThủy
2005Ất DậuTuyền Trung ThủyThủy
2006Bính TuấtỐc Thượng ThổThổ
2007Đinh HợiỐc Thượng ThổThổ
2008Mậu TýTích Lịch HỏaHỏa
2009Kỷ SửuTích Lịch HỏaHỏa
2010Canh DầnTùng Bách MộcMộc
2011Tân MãoTùng Bách MộcMộc
2012Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThủy
2013Quý TỵTrường Lưu ThủyThủy
2014Giáp NgọSa Trung KimKim
2015Ất MùiSa Trung KimKim
2016Bính ThânSơn Hạ HỏaHỏa
2017Đinh DậuSơn Hạ HỏaHỏa
2018Mậu TuấtBình Địa MộcMộc
2019Kỷ HợiBình Địa MộcMộc
2020Canh TýBích Thượng ThổThổ
2021Tân SửuBích Thượng ThổThổ
2022Nhâm DầnKim Bạch KimKim
2023Quý MãoKim Bạch KimKim
2024Giáp ThìnPhú Đăng HỏaHỏa
2025Ất TỵPhú Đăng HỏaHỏa
2026Bính NgọThiên Hà ThủyThủy
2027Đinh MùiThiên Hà ThủyThủy
2028Mậu ThânĐại Trạch ThổThổ
2029Kỷ DậuĐại Trạch ThổThổ
2030Canh TuấtThoa Xuyến KimKim