Âm lịchDL 21/04 · AL 05/03
Tạo lá sốCông cụ
Tra cứu mệnh theo tuổi (1960 - 2030)
Dựa trên thiên can địa chi và bảng nạp âm ngũ hành để xác định mệnh theo năm sinh. Hữu ích khi xem phong thủy, cưới hỏi hoặc chọn vật phẩm phù hợp.
Kết quả năm 2026
Bính Ngọ
Mệnh nạp âm: Thiên Hà Thủy
Ngũ hành Thủy
Thủy linh hoạt, mềm mại nhưng cũng vô cùng sâu sắc, tượng trưng cho trí tuệ.
Tương sinh: Thủy sinh Mộc – nên kết hợp để được hỗ trợ.
Tương khắc: Thủy khắc Hỏa – nên hạn chế đối đầu, va chạm.
Ngũ hành tương quan
Số lượng năm thuộc từng hành trong giai đoạn 1930-2030.
Kim21 năm
Mộc18 năm
Thủy20 năm
Hỏa20 năm
Thổ22 năm
Bảng mệnh theo tuổi từ 1930 đến 2030
Sắp xếp tăng dần theo năm sinh, bao gồm thiên can địa chi và hành ngũ hành tương ứng.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh nạp âm | Ngũ hành |
|---|---|---|---|
| 1930 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 1931 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 1932 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim |
| 1933 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim |
| 1934 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| 1935 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| 1936 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| 1937 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| 1938 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| 1939 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim |
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Mộc |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thủy |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Thổ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Mộc |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Mộc |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thủy |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thủy |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Kim |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Kim |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Hỏa |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Hỏa |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Mộc |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Mộc |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 2027 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 2028 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| 2029 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| 2030 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim |